Đơn giá khảo sát địa chất - Khoan địa chất | Khảo Sát Địa Chất Phú Nguyên

Đơn giá khảo sát địa chất - Khoan địa chất | Khảo Sát Địa Chất Phú Nguyên

Tin tức
 
Công Ty TNHH Địa Chất Xây dựng Phú Nguyên xin giới thiệu bộ đơn giá khảo sát xây dựng 64 tỉnh - thành phố.

 

ĐƠN GIÁ KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, XÂY DỰNG

 

 Tên Tỉnh

Đơn giá Xây

Đơn giá Lắp

Đơn giá Khảo sát

1

Tỉnh An Giang

31/2006/QĐ-UBND

32/2006/QĐ-UBND

33/2006/QĐ-UBND

2

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

2056/2006/QĐ-UBND (18/7/2006)

2057/2006/QĐ-UBND (18/7/2006)

2058/2006/QĐ-UBND (18/7/2006)

3

Tỉnh Bắc Kạn

1719/2006/ QĐ-UBND

1720/2006/ QĐ-UBND

1721/2006/ QĐ-UBND

4

Tỉnh Bắc Giang

77/2006/QĐ-UBND

79/2006/QĐ-UBND

78/2006/QĐ-UBND

5

Tỉnh Bạc Liêu

 

 

 

6

Tỉnh Bắc Ninh

102/2006/QĐ-UBND

 

 

7

Tỉnh Bến Tre

1662/2006/QĐ-UBND (18/7/2006)

 

1660/2006/QĐ-UBND (18/7/2006)

8

Tỉnh Bình Ðịnh

 

 

 

9

Tỉnh Bình Dương

255/2006/QĐ-UBND (27/11/2006)

254/2006/QĐ-UBND (27/11/2006)

253/2006/QĐ-UBND (27/11/2006)

10

Tỉnh Bình Phước

 

 

 

11

Tỉnh Bình Thuận

48/2006/ QĐ-UBND

48/2006/ QĐ-UBND

48/2006/ QĐ-UBND

12

Tỉnh Cà Mau

33/2006/QĐ-UBND

31/2006/QĐ-UBND

32/2006/QĐ-UBND

13

Tỉnh Cần Thơ

2143/2006/QĐ-UBND (27/9/2006)

2145/2006/QĐ-UBND (27/9/2006)

2144/2006/QĐ-UBND (27/9/2006)

14

Tỉnh Cao Bằng

2189/2006/QĐ-UBND

2187/2006/QĐ-UBND

2188/2006/QĐ-UBND

15

TP. Ðà Nẵng

89/2006/QĐ-UBND

 

90/2006/QĐ-UBND

16

Tỉnh Ðắk Lắk

37/2006/QĐ-UBND (9/8/2006)

37/2006/QĐ-UBND (9/8/2006)

36/2006/QĐ-UBND

17

Tỉnh Ðắc Nông

 

 

 

18

Tỉnh Điện Biên

11/2006/QĐ-UBND

 

10/2006/QĐ-UBND

19

Tỉnh Ðồng Nai

8778/2006/QĐ-UBT

8779/2006/QĐ-UBT

8777/2006/QĐ-UBT

20

Tỉnh Ðồng Tháp

45/2006/QĐ-UBND (24/8/2006)

42/2006/QĐ-UBND (24/8/2006)

 

21

Tỉnh Gia Lai

94/2006/QĐ-UBND (6/11/2006)

94/2006/QĐ-UBND (6/11/2006)

94/2006/QĐ-UBND (6/11/2006)

22

Tỉnh Hà Giang

1728/2006/QĐ-UBND (27/6/2006)

1728/2006/QĐ-UBND (27/6/2006)

1729/2006/QĐ-UBND (27/6/2006)

23

Tỉnh Hà Nam

33/2006/QĐ-UBND

31/2006/QĐ-UBND

32/2006/QĐ-UBND

24

TP. Hà Nội

192/2006/QĐ-UBND (25/10/2006)

204/2006/QĐ-UBND

193/2006/QĐ-UBND

25

Tỉnh Hà Tây

1349/2006/QĐ-UBND

1350/2006/QĐ-UBND

1471/2006/QĐ-UBND

26

Tỉnh Hà Tĩnh

2970/2006/QĐ-UBND

2969/2006/QĐ-UBND

2969/2006/QĐ-UBND

27

Tỉnh Hải Dương

4244/2006/QĐ-UBND

4245/2006/QĐ-UBND

4246/2006/QĐ-UBND

28

TP. Hải Phòng

2155/2006/QĐ-UBND

2154/2006/QĐ-UBND

2156/2006/QĐ-UBND

29

Tỉnh Hậu Giang

43/2006/QĐ-UBND

42/2006/QĐ-UBND

41/2006/QĐ-UBND

30

TP.HCM

103/2006/QĐ-UBND

104/2006/QĐ-UBND

 

31

Tỉnh Hòa Bình

19/2006/QĐ-UBND

16/2006/QĐ-UBND

18/2006/QĐ-UBND

32

Tỉnh Hưng Yên

112/2006/QĐ-UBND (29/8/2006)

111/2006/QĐ-UBND

113/2006/QĐ-UBND

33

Tỉnh Khánh Hòa

 

 

 

34

Tỉnh Kiên Giang

 

 

 

35

Tỉnh Kon Tum

28/2006/QĐ-UBND (30/6/2006)

 

27/2006/QĐ-UBND (30/6/2006)

36

Tỉnh Lai Châu

56/2006/QĐ-UBND

 

 

37

Tỉnh Lâm Ðồng

43/2006/QĐ-UBND (6/7/2006)

42/2006/QĐ-UBND (6/7/2006)

 

38

Tỉnh Lạng Sơn

2970/2006/QĐ-UBND

2969/2006/QĐ-UBND

 

39

Tỉnh Lào Cai

369/2006/QĐ-UBND (16/2/2006)

 

58/2006/ QĐ-UBND

40

Tỉnh Long An

60/2006/QĐ-UBND (24/11/2006)

 

60/2006/QĐ-UBND (24/11/2006)

41

Tỉnh Nam Ðịnh

2827/2006/QĐ-UBND

2828/2006/QĐ-UBND

2829/2006/QĐ-UBND

42

Tỉnh Nghệ An

 

 

 

43

Tỉnh Ninh Bình

1665/2006/QĐ-UBND (15/8/2006)

2246/2006/QĐ-UBND (24/10/2006)

 

44

Tỉnh Ninh Thuận

119/2006/QĐ-UBND (31/5/2006)

120/2006/QĐ-UBND (31/5/2006)

 

45

Tỉnh Phú Thọ

3571/2006/QĐ-UBND (26/12/2006)

3574/2006/QĐ-UBND (26/12/2006)

3572/2006/QĐ-UBND (26/12/2006)

46

Tỉnh Phú Yên

1012/2006/QĐ-UBND (3/7/2006)

1012/2006/QĐ-UBND (3/7/2006)

1014/2006/QĐ-UBND (3/7/2006)

47

Tỉnh Quảng Bình

21/2006/QĐ-UBND (12/5/2006)

 

22/2006/QĐ-UBND (12/5/2006)

48

Tỉnh Quảng Nam

 

 

 

49

Tỉnh Quảng Ngãi

 

 

 

50

Tỉnh Quảng Ninh

3777/2006/QĐ-UBND (28/11/2006)

3778/2006/QĐ-UBND (28/11/2006)

3779/2006/QĐ-UBND (28/11/2006)

51

Tỉnh Quảng Trị

62/2006/QĐ-UBND (3/8/2006)

63/2006/QĐ-UBND (3/8/2006)

64/2006/QĐ-UBND (3/8/2006)

52

Tỉnh Sóc Trăng

991/QĐHC-CTUBND (11/7/2006)

 

 

53

Tỉnh Sơn La

58/2006/QĐ-UBND (7/8/2006)

61/2006/QĐ-UBND (7/8/2006)

60/2006/QĐ-UBND (7/8/2006)

54

Tỉnh Tây Ninh

738/2006/QĐ-UBND (16/8/2006)

739/2006/QĐ-UBND (16/8/2006)

 

55

Tỉnh Thái Bình

73/2006/QĐ-UBND

74/2006/QĐ-UBND

72/2006/QĐ-UBND

56

Tỉnh Thái Nguyên

2279/2006/QĐ-UBND (16/10/2006)

2279/2006/QĐ-UBND (16/10/2006)

 

57

Tỉnh Thanh Hóa

2992/2006/QĐ-UBND (19/10/2006)

2993/2006/QĐ-UBND (19/10/2006)

2994/2006/QĐ-UBND (19/10/2006)

58

Tỉnh Thừa Thiên - Huế

2970/2006/QĐ-UBND

2969/2006/QĐ-UBND

2969/2006/QĐ-UBND

59

Tỉnh Tiền Giang

49/2006/ QĐ-UBND (21/9/2006)

49/2006/ QĐ-UBND (21/9/2006)

 

60

Tỉnh Trà Vinh

35/2006/QĐ-UBND (15/9/2006)

36/2006/QĐ-UBND (15/9/2006)

37/2006/QĐ-UBND (15/9/2006)

61

Tỉnh Tuyên Quang

17/2007/QĐ-UBND (20/6/2007)

18/2007/QĐ-UBND (20/6/2007)

16/2007/QĐ-UBND (20/6/2007)

62

Tỉnh Vĩnh Long

1655/2006/QĐ-UBND  (23/8/2006)

 

 

63

Tỉnh Vĩnh Phúc

72a/2006/QĐ-UBND (29/9/2006)

72c/2006/QĐ-UBND (29/9/2006)

72b/2006/QĐ-UBND (29/9/2006)

64

Tỉnh Yên Bái

188/2006/QĐ-UBND (26/4/2006)

 

 




  • Chia sẻ :